muikhoanso1@gmail.com


Hotline: 09.745.945.18

Email: muikhoanso1@gmail.com


Mũi Khoan bước

Dụng cụ cắt và các chi tiết vật liệu nền khác đã được hưởng lợi lớn từ sự tiến bộ khoa học kỹ thuật trong những thập kỷ gần đây. Công nghệ lớp phủ mỏng khi được áp dụng đúng cách sẽ tăng tuổi bền

Dao phay ngón

Theo truyền thống, cắt gọt kim loại tức là cắt gọt hợp kim thép và gang. Tuy nhiên, trong hoạt động sản xuất tại các nhà máy hiện nay, chúng ta phải đối mặt với các nguyên liệu khác như thếp không gỉ, hợp kim chịu nhiệt có chứa sắt hoặc không chứa sắt (ví dụ: titanium) và siêu hợp kim. Những vật liệu này rất khác biệt so với hợp kim thép truyền thống và có thể thực sự đúng nghĩa là “khó gia công”. .

Mũi khoan Từ

Lựa chọn máy và dụng cụ cắt gọt Công nghệ cắt gọt đã có bước phát triển nhanh chóng, với sự trợ giúp của máy tính, máy công cụ ngày càng cho năng suất cao và đảm bảo độ chính xác khi gia công.

Lưỡi gia công bề mặt

Hiện các nhà kinh doanh trong lĩnh vực gia công kim loại khi muốn đầu tư trang thiết bị mới sẽ gặp khó khăn khi lựa chọn máy và dụng cụ vì phải đứng trước một thị trường vô cùng đa dạng về chủng loại và giá thành..

Mũi khoan

Công nghệ lớp phủ mỏng khi được áp dụng đúng cách sẽ tăng tuổi bền của dụng cụ và thay đổi một phần đặc điểm và chức năng của dụng cụ.

Mũi khoan chuyên nghiệp

http://www.muikhoan.com/2011/11/lua-chon-may-va-cong-cu-cat.html.

Lưỡi cắt

Khả năng có thể gia công được chỉ ra mức độ dễ dàng mà một vật liệu có thể được gia công với chi phí thấp. Mức độ đánh giá này là một tỷ lệ trung bình so với một vật liệu quy chiếu.

Chính sách đại lý



                                  Chính sách đại lý


                                      Kính gửi: Quý Khách hàng!

-         Căn cứ vào định hướng phát triển của công ty đến năm 2015
Công ty Cổ phần Thương mại và sản xuất Thiết bị Công nghiệp Anh Phát thông báo chính sách hỗ trợ bán hàng Mũi khoanMũi taro, Mũi vát mép, Mũi doa, Mũi khoan từ, máy khoan từ, phụ kiện máy khoan từ... Ruko như sau:
I/ CHÍNH SÁCH CHUNG VỀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÝ
- Tạo dựng mối quan hệ đối tác dài hạn trên cơ sở những cam kết hợp tác và chia sẻ mục tiêu.
- Hợp tác trên cở sở vì lợi ích của cả 2 bên.
- Thường xuyên chia sẻ thông tin và hỗ trợ kịp thời.
- Chính sách hỗ trợ công bằng và hợp lý trên toàn bộ kênh phân phối.
- Cam kết bảo vệ tối đa quyền lợi của Quý đại lý trước những biến động của thị trường và cạnh tranh.
 II/ CHÍNH SÁCH VỀ TÀI CHÍNH
1.     Chính sách giá
Tất cả các đại lý đều được ưu đãi giá như nhau tại cùng một thời điểm (Giá giao tại Hà Nội)
Bảng giá sẽ được thay đổi tuỳ thuộc vào tình hình thực tế của thị trường và của nhà máy xuất
Công ty Anh Phát sẽ thông báo cho quý khách trước 30 ngày nếu có thay đổi về giá

      2. Chiết khấu mua hàng định kỳ:
- Đại lý được hưởng chiết khấu là mức chênh lệch giữa giá  công ty cung cấp và giá bán do đại lý tự quyết định.
- Dựa theo doanh số hàng tháng, Quý đại lý còn được tham gia chương trình chiết khấu trên doanh số mua hàng dành riêng cho đại lý của công ty.
- Khi đạt đủ doanh số mua hàng hàng tháng theo quy định của công ty, Quý đại lý sẽ được hưởng khoản chiết khấu theo tỷ lệ nhất định.
- Chính sách chiết khấu này độc lập và được tiến hành song song với các chương trình hỗ trợ hoặc thúc đẩy kinh doanh khác từ công ty cho Quý đại lý.
3.     Chính sách chiết khấu
Chiết khấu 10% đối với đơn hàng đến 30 triệu
Chiết khấu 15% đối với đơn hàng từ 30 – 70 triệu
Chiết khấu 18% đối với đơn hàng từ 70 – 150 triệu
Chiết khấu 20% đối với đơn hàng từ 150 – 200  triệu
Chiết khấu 25% đối với đơn hàng trên 200 triệu
Thưởng 2% trên tổng doanh thu nếu vượt 200 triệu trong vòng 3 tháng
      4. Chính sách giá, bảo vệ giá:
      Giá mua hàng:
- Căn cứ vào kết quả mua hàng và các cam kết hợp tác khác, Quý đại lý sẽ được hưởng chính sách giá dành cho cấp đại lý tương ứng.
- Chính sách giá được xây dựng để đảm bảo tính cạnh tranh và lợi nhuận tối đa cho Quý đại lý trên thị trường.
- Được hưởng chính sách giá đặc biệt cho đại lý 
- Được hưởng các chính sách khuyến mãi của Hãng sản xuất ( Nếu có)
5.     Chính sách thanh toán
Ba lần đầu tiên thanh toán trước 100% khi đặt hàng
Các lần tiếp theo được công nợ tối đa không quá 7-10 ngày
6.     Chính sách bảo hành: 01 năm cho các loại máy
III/ HỢP ĐỒNG
      Hợp đồng: Sau khi hai bên ký hợp đồng, Quý đại lý sẽ được đưa vào danh sách ưu đãi của công ty, được hưởng các chính sách dành cho đại lý của công ty.
IV/ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
      Hỗ trợ về PR – Marketing:
- Quý đại lý được hỗ trợ catalogue, tờ rơi, banner,  mẫu sản phẩm… theo các chương trình của công ty. Thông tin về Quý đại lý sẽ được quảng cáo trên trang web của công ty.
- Quý đại lý được tham gia tất cả các chương trình khuyến mãi và thúc đẩy bán hàng của công ty
- Quý đại lý được cấp giấy chứng nhận là đại lý chính thức của công ty
- Quý đại lý được cập nhật thông tin về giá cả, thông tin về hàng hoá, sản phẩm, chính sách của công ty, các chương trình marketing, các tài liệu thúc đẩy bán hàng.
      Hỗ trợ về kỹ thuật, giải pháp:
- Quý đại lý được hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại.  hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp tại chỗ khi có yêu cầu.
- Quý đại lý được tham gia khoá đào tạo định kỳ về sản phẩm, công nghệ và kiến thức bán hàng do công ty, hãng  tổ chức. Sẽ được hỗ trợ đào tạo riêng nếu có yêu cầu.

V/ YÊU CẦU ĐỐI VỚI ĐẠI LÝ
1. Gửi bản sao Giấy phép kinh doanh và mã số thuế

- Có đủ tư cách pháp nhân 

- Nghành nghề kinh doanh phù hợp 
    2. Kế hoạch kinh doanh và phân phối sản phẩm, hàng hóa của công ty (chi phí dự kiến, phương hướng hoạt động, dự tính tương lai, …) hay kế hoạch SWOT (Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức).
3. Cam kết doanh số theo từng quý để trên cơ sở cam kết đó công ty sẽ định ra mức chiết khấu tương ứng.
4. Đạt doanh thu tối thiểu là (SỐ TIỀN ) của năm đầu tiên.
5. Các năm còn lại, doanh thu không được thấp hơn 150% của năm đầu tiên.

6.Chính sách khuyến mãi:
Công ty Anh Phát sẽ có chương trình khuyến mãi cho khách hàng khi mua các sản phẩm cắt gọt kim loại của RuKo thông qua các đại lý.
Hình thức: Giảm giá hoặc tặng phẩm
Thời gian: Tuỳ thuộc vào tình hình kinh doanh của công ty, nhu cầu thị trường tiêu thụ, chính sách của nhà sản xuất. Công ty Anh Phát sẽ cung cấp cho các đại lý (Cửa hàng, công ty, cá nhân) trước 30 ngày.

Rất mong được hợp tác cùng quý khách!


Hà nội, ngày 25 tháng 03 năm 2012
Công ty cổ phần Thương mại và Sản xuất Thiết bị công nghiệp Anh Phát
















CHÍNH SÁCH CỘNG TÁC VIÊN KINH DOANH



1. MỤC ĐÍCH
·         Mở rộng mạng lưới cộng tác viên phân phối máy khoan từ, mũi khoan, taro tay, taro máy, taro gen ống, máy khoan từ, mũi khoan từ, mũi vát mép...  trên khắp lãnh thổ Việt Nam, nhằm đưa sản phẩm dụng cụ cắt gọt Đức – Thương hiệu Ruko đến với các nhà máy gia công cơ khí....
·         Tuyển dụng Cộng tác viên tư vấn và bán sản phẩm Máy cắt gọt, phụ kiện máy, dụng cụ cắt gọt: mũi khoan, taro tay, taro máy, taro gen ống, mũi vát mép,  mũi khoan bước...
·         Nhằm hỗ trợ và tạo cơ hội tăng thu nhập cho những người đam mê kinh doanh và kiếm tiền
2. PHẠM VI ÁP DỤNG
  • Phạm vi áp dụng: 
  • Đối tượng thực hiện: Cộng tác viên của Anh Phát có đủ các tiêu chuẩn như sau
  • Yêu thích công việc kinh doanh máy và thiết bị công nghiệp
  • Kiên trì, nhiệt tình, sáng tạo, năng động, giao tiếp tốt
  • Kiến thức; Am hiểu lĩnh vực máy và thiết bị công nghiệp, đồ cơ khí, dụng cụ cắt gọt kim loại
  • Kinh nghiệm; Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm kinh doanh mặt hàng máy móc, thiết bị công nghiệp
  • Đọc hiểu tiếng Anh kỹ thuật là một lợi thế.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
Không
4. ĐỊNH NGHĨA
4.1. Định nghĩa:
  • Cộng tác viên là những người làm việc cho một tổ chức, nhưng không thuộc biên chế của tổ chức đó. CVT làm việc theo thỏa thuận giữa hợp đồng cộng tác viên và công ty Anh Phát
 4.2. Thuật ngữ: không
Cộng tác viên ; CTV
5. NỘI DUNG
5.1. Quy định chung
5.1.1.Quyền lợi của Cộng Tác Viên kinh doanh

  • Được tham gia các chương trình đào tạo và tư vấn sản phẩm, chính sách miễn phí
  • Được tạo website và tài khoản miễn phí để chào hàng và chăm sóc khách hàng
  • Được sử dụng cataloge,  hồ sơ sản phẩm của Công ty để thực hiện việc quảng bá - tiếp thị với thị trường và khách hàng tiềm năng.
  • Được thanh toán % doanh thu cộng tác đúng thời hạn.
  • Được yêu cầu Công ty cung cấp các thông tin cần thiết liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng Cộng tác viên như: Hỗ trợ tư vấn sản phẩm cho khách hàng, yêu cầu cung cấp thông tin về sản phẩm, giá cả, chính sách khuyến mãi và các thông tin cần thiết khác …
  • Được tham dự các khoá huấn luyện về sản phẩm theo kế hoạch của Công ty.
  • Được hỗ trợ làm báo giá, chuẩn bị hàng, giao hàng và các thủ tục liên quan
  • Đảm bảo công bằng tuyệt đối quyển lợi của cộng tác viên
·       Hỗ trợ theo qui định của nhà sản xuất
·       Bên A hướng dẫn cho nhân viên của Bên B những kỹ thuật cơ bản để có thể thực hiện việc bảo quản sản phẩm đúng cách
·       Mọi hoạt động quảng cáo do Bên B tự thực hiện, nếu có sử dụng đến logo hay nhãn hiệu hàng hóa của Bên A phải được sự đồng ý của Bên A.

5.1.2.Nghĩa vụ của Cộng Tác Viên
  • Quảng bá thương hiệu – tiếp thị sản phẩm mũi khoan, taro tay, taro máy, taro gen ống , máy khoan từ, mũi khoan từ, phụ kiện máy khoan từ, máy mài mũi khoan....và tìm kiếm, khai thác nguồn khách hàng trong phạm vi mình quản lý .
  • Sử dụng đúng những thông tin mà Công ty đã cung cấp để tư vấn cho khách hàng. Không được tư vấn sai chủ trương mà Công ty ban hành, hay hứa hẹn bất kỳ vấn đề gì liên quan đến sản phẩm mà Công ty đang phân phối.
  • Tuyệt đối không được lợi dụng uy tín công ty nhằm cung cấp các sản phẩm kém chất lượng nhằm chiếm đoạt tài sản của khách hàng
  • Nghiêm cấm cộng tác viên lợi dụng danh nghĩa của Công ty để thực hiện những hành vi vi phạm pháp luật hoặc những hành vi có thể làm ảnh hưởng xấu đến uy tín và thương hiệu của Công ty.
  • Không được nhận bất kỳ khoản tiền nào của Khách hàng trong quá trình làm Cộng Tác Viên kể cả các khoản tiền đặt cọc, các khoản phí (nếu có)….
  • Phải chịu thuế thu nhập cá nhân theo quy định của nhà nước trên tổng thu nhập được hưởng do Công ty Cổ Phần Anh Phát chi trả như : Thù lao cộng tác viên, tiền thưởng … (nếu có).
5.1.3.Chính sách chiết khấu:

  • Cộng Tác Viên thành công một đơn hàng là khi nhà phân phối nhận được 100% tổng giá trị đơn hàng.
  • Mức tính % hoa hồng cụ thể như sau: ( Không áp dụng với máy khoan từ )
  • Thù lao Cộng tác viên sẽ được trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào ngày 10 hàng tháng (trừ ngày nghỉ cuối tuần, lễ).
·         Điều kiện cộng tác viên hưởng hoa hồng căn cứ doan thu thu về
5.1.4.Độc quyền
·       Phạm vi hoạt động của cộng tác viên không mang tính độc quyền trên khu vực.
·      Bên A có thể tuyển dụng thêm CTV nếu xét thấy cần thiết để tăng khả năng tiêu thụ hàng hóa của mình.
·       Bên A cũng có thể ký kết hợp đồng cung cấp sản phẩm trực tiếp cho bất cứ khách hàng nào trừ trường hợp bên B chứng minh được đấy là khách hàng của mình đã có đơn hàng ( Khi đó tùy từng trường hợp cụ thể sẽ xử lý cho phù hợp)
·       Để tránh chồng chéo nhà phân phối có quyền được biết CTV đang bán hàng cho khách hàng tại khu vực nào, khách hàng nào nhằm bảo vệ quyền lợi cho CTV.
·       Khách hàng của bên A đang bán thì bên B không được bán và ngược lại
·       Sau 2 tháng nếu khách hàng do CTV hay nhà phân phối chăm sóc không tiến triển tốt hay không đạt được số doanh thu theo kế hoạch thì nhà phân phối có quyền  giao khách hàng đó cho CTV hay đại lý  khác chăm sóc.

5.1.5.Bảo mật thông tin
  • Trong thời gian thực hiện và khi chấm dứt hợp đồng này, bên B cam kết
  •  Giữ bí mật và không tiết lộ bất kỳ các thông tin, tài liệu nào như báo giá, chính sách cho bên thứ 3 hay cho đối thủ nếu không được bên A chấp nhận
  • Trường hợp bên B vi phạm quy định về bảo mật thông tin, bên A có quyền chấm dứt hợp đồng, không thanh toán % hoa hồng và yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại theo quy định của Pháp luật
6. Hồ sơ
  • Hợp đồng cộng tác viên
  • Mẫu báo giá
  • Mẫu hợp đồng CTV


THƯ GỬI CỘNG TÁC VIÊN KINH DOANH


THƯ GỬI CỘNG TÁC VIÊN KINH DOANH

Công ty cổ phần Thương mại và Sản xuất Thiết bị Công nghiệp Anh Phát là nhà phân phối chính thức sản phẩm máy và dụng cụ cắt gọt kim loại của Đức thương hiệu  Ruko tại Việt Nam
 Với phương châm “ con người là tài sản quý giá nhất của doanh nghiệp” nên công ty không ngừng hoàn thiện để ngày càng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho đội ngũ CBCNV công ty.
Hiện nay do quy mô phát triển chúng tôi cần tuyển dụng các CỘNG TÁC VIÊN KINH DOANH có lòng nhiệt tình, đủ năng lực để phân phối sản phẩm máy và dụng cụ cắt gọt kim loại của công ty với các công ty như sau:

I.Vị trí: CỘNG TÁC VIÊN KINH DOANH
II.Yêu cầu:
  • Yêu thích công việc kinh doanh máy và thiết bị công nghiệp
  • Kiên trì, nhiệt tình, sáng tạo, năng động, giao tiếp tốt
  • Kiến thức; Am hiểu lĩnh vực máy và thiết bị công nghiệp, đồ cơ khí, dụng cụ cắt gọt kim loại
  • Kinh nghiệm; Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm kinh doanh mặt hàng máy móc, thiết bị công nghiệp
  • Đọc hiểu tiếng Anh kỹ thuật là một lợi thế
  • Biết làm marketing online.
III. Quyền lợi:
  • Được tham gia các chương trình đào tạo và tư vấn sản phẩm, chính sách miễn phí
  • Được tạo website và tài khoản miễn phí để chào hàng và chăm sóc khách hàng
  • Được sử dụng cataloge,  hồ sơ sản phẩm của Công ty để thực hiện việc quảng bá - tiếp thị với thị trường và khách hàng tiềm năng.
  • Được thanh toán % doanh thu cộng tác đúng thời hạn.
  • Được yêu cầu Công ty cung cấp các thông tin cần thiết liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng Cộng tác viên như: Hỗ trợ tư vấn sản phẩm cho khách hàng, yêu cầu cung cấp thông tin về sản phẩm, giá cả, chính sách khuyến mãi và các thông tin cần thiết khác …
  • Được tham dự các khoá huấn luyện về sản phẩm theo kế hoạch của Công ty.
  • Được hỗ trợ làm báo giá, chuẩn bị hàng, giao hàng và các thủ tục liên quan
  • Đảm bảo công bằng tuyệt đối quyển lợi của cộng tác viên
·      Hỗ trợ theo qui định của nhà sản xuất
·      Bên A hướng dẫn cho nhân viên của Bên B những kỹ thuật cơ bản để có thể thực hiện việc bảo quản sản phẩm đúng cách
·      Mọi hoạt động quảng cáo do Bên B tự thực hiện, nếu có sử dụng đến logo hay nhãn hiệu hàng hóa của Bên A phải được sự đồng ý của Bên A.
IV Trách nhiệm;
  •             Quảng bá thương hiệu – tiếp thị sản phẩm và tìm kiếm, khai thác nguồn khách hàng, bán hàng trong phạm vi mình quản lý .

V. Thu nhập:
            Được hưởng % cao trên đầu sản phẩm (Chi tiết trao đổi khi phỏng vấn)
VI. Hồ sơ dự tuyển:
            Thu hồ sơ trên web (ứng viên điền vào mẫu)
             Download mẫu điền thông tin ứng viên tại:
            http://anhphattools.vn/3102I184/tuyen-dung/mau-don-ung-vien-dien-thong-tin-tuyen-dung.aspx
             Bảng liệt kê quá trình làm việc
             Sơ yếu lý lịch có dấu của xã phường nơi cư trú
             Chứng minh thư nhân dân
              Anh chân dung
* Hình thức liên hệ tốt nhất: Qua E-mail

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:                         

  • Điện thoại; 04.3366.1553/ 04.3366.1551 gặp Mss Thu

Giới thiệu máy khoan từ Ruko - 0982.146.926













































Để xem thêm các thông tin khác vui lòng click
http://www.maykhoantu.net.vn/
Hoặc Mr Tân 0982.146.926

















Máy khoan từ Ruko RS 10

108001RS




Technical data:


Magnetic clamping force:
10.000 N


Total Power consumption:
1.120 Watt


Rotation speeds:
450 r.p.m


Height:
413,0 - 548,0 mm


Lift:
135,0 mm


Length and width:
160,0 x 80,0 mm


Weight:
13,0 kg


Adapter:
Weldon shank 19,0 mm (3/4")


Transmission opening:
M14


Drill chuck:
1,0 - 13,0 mm with adapter




Drilling range:


Twist drills (DIN 338):
max. Ø 10,0 mm


Twist drills (DIN 1897):
max. Ø 13,0 mm


 Core drills:
up to Ø 35,0 mm


 Cutting depth core drills:
30,0 mm


Input voltage:
230 V


Conformity with:
VDE, CEE




Accessories:


1 Plastic tool case


1 Drill chuck 1,0 - 13,0 mm article no. 108 116


1 Adapter for drill chuck article no. 108 115


1 Cooling bottle including holding device article no. 108 101


1 Allen key for Weldon shank


1 Safety belt


1 Operating instructions


1 With arbor article no. 108 159 for core drills with Weldon shank



Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng xem  http://www.maykhoantu.net.vn/

Bộ mũi Taro ren








1. Taro tay loại 22 chiếc
Bộ Taro tay gồm 22 chiếc theo tiêu chuẩn DIN 352, mỗi loại gồm 3 chiếc cho M3 – M4 – M5 – M6 – M8 – M10 – M12 và 1 chiếc tay vặn theo tiêu chuẩn DIN 1815 kích cỡ 11/2.
2. Taro ren loại 37 chiếc
Loại Taro ren gồm 37 chiếc, mỗi bộ gồm:
* 3 chiếc theo tiêu chuẩn 352 cho M3 – M4 – M5 – M6 – M8 – M10 – M12
* 7 chiếc theo tiêu chuẩn DIN 22568
* 7 chiếc mũi khoan xoắn theo tiêu chuẩn 338 cho M3 – M4 – M5 – M6 – M8 – M10 – M12
* 5 chiếc tay Taro ren ngoài tiêu chuẩn 225 với các kích cỡ: 20.0 x 5.0 mm; 20.2 x 7.0 mm; 25.0 x 9.0 mm; 30.0 x 11.0 mm; 38.0 x 14.0 mm.
* 2 chiếc tay taro ren trong cỡ 1 & cỡ 2 theo tiêu chuẩn DIN 1814
* 1 tovit
* 1 dụng cụ đo bước ren
3. Bộ 54
Mỗi bộ gồm:
* 3 chiếc taro tay theo tiêu chuẩn 352 cho M3 – M4 -  M5 -  M6 – M8 – M10 – M12 – M14 – M16 – M18 – M20
* 11 chiếc taro ngoài cho tiêu chuẩn DIN EN 22568 cho M3 – M4 -  M5 -  M6 – M8 – M10 – M12 – M14 – M16 – M18 – M20
* 6 chiếc tay taro ren ngoài theo tiêu chuẩn 225 có kích thước: 20.0 x 5mm; 20.2 x 7.0 mm; 25.0 x 9.0 mm; 30.0 x 11.0 mm; 38.0 x 14.0 mm; 45.0 x 18.0 mm.
* 2 taro ren trong cỡ 1 & cỡ 2  theo tiêu chuẩn DIN 1814
* 1 tovit
* 1 dụng cụ đo bước ren
4. Bộ 28
Bộ taro ren gồm 28 chiếc đựng trong hộp gỗ  mã 245074, mỗi bộ gồm:
* 2 chiếc mũi taro tay loại G theo tiêu chuẩn DIN 5157
* 7 taro ngoài loại G theo tiêu chuẩn DIN 24331 với các kích cỡ 1/8 – 1/4 – 3/8 – 1/2 – 5/8 – 3/4 – 1’’
* 5 tay taro ngoài theo tiêu chuẩn DIN 225 với kích cỡ 30.0 x 11.0 mm; 38.0 x 10.0 mm; 45.0 x 14.0 mm; 55.0 x 16.0 mm; 65.0 x 18.0 mm.
* 2 taro ren tay cỡ 3 & cỡ 5 theo tiêu chuẩn DIN 1841
5. Bộ 44
Mỗi bộ gồm:
* 3 chiếc theo tiêu chuẩn 352 loại M3 – M4 – M5 – M6 – M8 – M10 – M12
* 7 mũi khoan xoắn tiêu chuẩn 338 loại N Φ2.5 – 3.3 – 4.2 – 5.0 – 6.8 – 10.2 m
* 7 taro ngoài loại M theo tiêu chuẩn DIN 22568 cho kích cỡ: M3 – M4 – M5 – M6 – M8 – M10 – M12
* 5 tay taro ngoài theo tiêu chuẩn DIN 225 cho kích cỡ 20.0 x 5.0 mm; 20.0 x 7.0 mm; 25.0 x 9.0 mm; 30.0 x 11.0 mm; 38.0 x 14.0 mm.
* 2 tay taro trong cỡ 1 & cỡ 2 theo tiêu chuẩn DIN1814
* 1 tovit
*1 dụng cụ đo bước ren

Để xem thêm chi tiết vui lòng xem http://www.taro.com.vn/

Hình anh máy khoan nằm ngang

Để xem thêm thông tin chi tiết vui lòng xem http://www.maykhoantu.net.vn/

DANH SÁCH HÀNG CÓ SẴN





STT   MÃ HÀNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
1 CN 830080HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HA. 8.0mm
Tariff No. 82075050
2 CN 830100HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HA. 10.0 mm
Tariff No. 82075050
3 CN 830120HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HA. 12.0 mm
Tariff No. 82075050
4 CN 830160HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HA. 16.0 mm
Tariff No. 82075050
5 CN 830180HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HA. 18.0 mm
Tariff No. 82075050
6 CN 830200HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HA. 20.0 mm
Tariff No. 82075050
7 CN 831180HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HB. 18.0 mm
Tariff No. 82075050
8 CN 831200HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HB. 20.0 mm
Tariff No. 82075050
9 CN 833100HM VHM DIN 6527L. TiAlN DIN6535 HB. 10.0 mm
Tariff No. 82075050
10 CN 833160HM VHM DIN 6527L. TiAlN DIN6535 HB. 16.0 mm
Tariff No. 82075050
11 CN 833180HM VHM DIN 6527L. TiAlN DIN6535 HB. 18.0 mm
Tariff No. 82075050
12 CN 833200HM VHM DIN 6527L. TiAlN DIN6535 HB. 20.0 mm
Tariff No. 82075050
13 CN 840060HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HA. 6.0 mm
Tariff No. 82075050
14 CN 840080HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HA. 8.0mm
Tariff No. 82075050
15 CN 840120HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HA. 12.0 mm
Tariff No. 82075050
16 CN 840160HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HA. 16.0 mm
Tariff No. 82075050
17 CN 840180HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HA. 18.0 mm
Tariff No. 82075050
18 CN 840200HM VHM DIN 6527K. TiAlN DIN6535 HA. 20.0 mm
Tariff No. 82075050
19 CN 843140HM VHM DIN 6527L. TiAlN DIN6535 HB. 14.0 mm
Tariff No. 82075050
20 CN 843160HM VHM DIN 6527L. TiAlN DIN6535 HB. 16.0 mm
Tariff No. 82075050
21 CN 843180HM VHM DIN 6527L. TiAlN DIN6535 HB. 18.0 mm
Tariff No. 82075050
22 CN 843200HM VHM DIN 6527L. TiAlN DIN6535 HB. 20.0 mm
Tariff No. 82075050
23 EEC 230040 Hand tap set DIN 352 HSS   M 4 x 0.7 mm 788201
Tariff No. 82074010
24 EEC 230060 Hand tap set DIN 352 HSS   M 6 x 1.0 mm
Tariff No. 82074010
25 EEC 230100 Hand tap set DIN 352 HSS   M 10 x 1.5 mm
Tariff No. 82074010
26 EEC 230120 Hand tap set DIN 352 HSS   M 12 x 1.75mm
Tariff No. 82074010
27 EEC 230140 Hand tap set DIN 352 HSS   M 14  x 2.0 mm
28 EEC 230180 Hand tap set DIN 352 HSS  M 18 x 2.5 mm
Tariff No. 82074010
29 EEC 230200 Hand tap set DIN 352 HSS   M 20  x 2.5 mm
Tariff No. 82074010
30 EEC 230220 Hand tap set DIN 352 HSS M 22  x 2.5 mm
Tariff No. 82074010
31 EEC 230240 Hand tap set DIN 352 HSS   M 24  x 3.0 mm
Tariff No. 82074010
32 EEC 230300 Hand tap set DIN 352 HSS   M 30  x 3.5 mm
Tariff No. 82074010
33 EEC 245002 Handtaps Set 2 22 pcs
Tariff No. 82074010
34 CN 245020 Thread-Cutting Set 2 37 pcs
Tariff No. 82074010
35 CN 245030 Thread-Cutting Set 3 44 pcs
Tariff No. 82074010
36 CN 245040 Thread-Cutting Set 4 54 pcs
Tariff No. 82074010
37 EEC 245074 Thread - Cutting Set 28 pcs
Tariff No. 82074010
38 EEC 232120 Machine Tap 376 B HSS    M 12 x 1.75mm
Tariff No. 82074010
39 EEC 232140 Machine Tap 376 B HSS    M 14 x 2.0 mm
Tariff No. 82074010
40 EEC 232160 Machine Tap 376 B HSS    M 16 x 2.0 mm
Tariff No. 82074010
41 EEC 232200 Machine Tap 376 B HSS M 20 x 2.5 mm
Tariff No. 82074010
42 EEC 232220 Machine Tap 376 B HSS M 22 x 2.5 mm
Tariff No. 82074010
43 EEC 232240 Machine Tap 376 B HSS M 24 x 3.0 mm
Tariff No. 82074010
44 EEC 232300 Machine Tap 376 B HSS M 30 x 3.5 mm
Tariff No. 82074010
45 EEC 232120VA Machine Tap 376 B HSSCo  M 12  VAP
Tariff No. 82074010
46 EEC 232140VA Machine Tap 376 B HSSCo  M 14  VAP
Tariff No. 82074010
47 EEC 232180VA Machine Tap 376 B HSSCo  M 18  VAP
Tariff No. 82074010
48 EEC 232200VA Machine Tap 376 B HSSCo  M 20  VAP
Tariff No. 82074010
49 EEC 232220VA Machine Tap 376 B HSSCo  M 22  VAP
Tariff No. 82074010
50 EEC 232240VA Machine Tap 376 B HSSCo  M 24  VAP
Tariff No. 82074010
51 EEC 232300VA Machine Tap 376 B HSSCo  M 30  VAP
Tariff No. 82074010
54 EEC 205246RO Hammer Drills Set SDS-Plus 7 pcs RO
Tariff No. 82075030
55 EEC 205255RO Concrete drill bit Set 7 pcs. RO
Tariff No. 82075030
56 CN 205256RO Super Masonry Drill 7 pcs. in. RO
Tariff No. 82075030
57 EEC 108107 Adapter f.Core Drill with Weldon Shank
Tariff No. 82075050
58 EEC 108108 Adapter f.Core Drill with Weldon Shank
Tariff No. 82075050
59 EEC 1081130 Core drill CT 30.0 mm Quick In
Tariff No. 82075050
60 EEC 1081136 Core drill CT 36.0 mm Quick In
Tariff No. 82075050
61 EEC 1081440 Core drill HSSCo 40.0 mm Nitto mod.50
Tariff No. 82075050
62 EEC 1081450 Core drill HSSCo 50.0 mm Nitto mod. 50
Tariff No. 82075050
63 EEC 108220 Core drill HSS mod.30 20.0 mm
Tariff No. 82075050
64 EEC 108224 Core drill HSS mod.30 24.0 mm
Tariff No. 82075050
65 EEC 108240 Core drill HSS mod.30 40.0 mm
Tariff No. 82075050
66 EEC 108244 Core drill HSS mod.30 44.0 mm
Tariff No. 82075050
67 EEC 108250 Core drill HSS mod.30 50.0 mm
Tariff No. 82075050
68 EEC 108448 Multi-layer drill HSS  18.0 mm
Tariff No. 82075050
69 EEC 108450 Multi-layer drill HSS  20.0 mm
Tariff No. 82075050
70 EEC 108454 Multi-layer drill HSS  24.0 mm
Tariff No. 82075050
71 EEC 108460 Multi-layer drill HSS  30.0 mm
Tariff No. 82075050
72 EEC 108524 Core drill HSS mod.55 24.0 mm
Tariff No. 82075050
73 EEC 108528 Core drill HSS mod.55 28.0 mm
Tariff No. 82075050
74 EEC 108530 Core drill HSS mod.55 30.0 mm
Tariff No. 82075050
75 EEC 108542 Core drill HSS mod.55 42.0 mm
Tariff No. 82075050
76 EEC 108550 Core drill HSS mod.55 50.0 mm
Tariff No. 82075050
77 CN 106020 Hole Saws 20 mm
Tariff No. 82075090
78 CN 106024 Hole Saws 24 mm
Tariff No. 82075090
79 CN 106032 Hole Saws 32 mm
Tariff No. 82075090
80 CN 106040 Hole Saws 40 mm
Tariff No. 82075090
81 CN 106204 Arbor with pilot drill   A 4
Tariff No. 82075090
82 CN 106209 Arbor A6 with pilot HSS drill 3/8" hex shank
Tariff No. 82075090
83 CN 106304 Hole Saws kits type Super
Tariff No. 82075090
84 EEC 113020 MBL Hole saw CT 20.0 mm
Tariff No. 82075050
85 EEC 113022 MBL Hole saw CT 22.0 mm
Tariff No. 82075050
86 EEC 113024 MBL Hole saw CT 24.0 mm
Tariff No. 82075050
87 EEC 113030 MBL Hole saw CT 30.0 mm
Tariff No. 82075050
88 EEC 113032 MBL Hole saw CT 32.0 mm
Tariff No. 82075050
89 EEC 113034 MBL Hole saw CT 34.0 mm
Tariff No. 82075050
90 EEC 113040 MBL Hole saw CT 40.0 mm
Tariff No. 82075050
91 EEC 113042 MBL Hole saw CT 42.0 mm
Tariff No. 82075050
92 EEC 108002RS Magnet drilling machine RS 20
Tariff No. 84592900
93 EEC 108105 Arbor MT 3 interior cooling
Tariff No. 82075050
94 EEC 116015 ct rotary bit A 6.0 cyl. with end cut
Tariff No. 82077038
95 EEC 116027 ct rotary bit G 10.0 tree shape point end
Tariff No. 82077038
96 EEC 116031 ct rotary bit F 8.0 tree shape radius
Tariff No. 82077038
97 EEC 116034 ct rotary bit F 16.0 tree shape radius
Tariff No. 82077038
98 EEC 116036 ct rotary bit M 8.0 conical shape
Tariff No. 82077038
99 EEC 116042 ct rotary bit D 8.0 ball shape
Tariff No. 82077038
100 EEC 116044 ct rotary bit D 12.0 ball shape
Tariff No. 82077038
101 EEC 116047 ct rotary bit A 3.0 cyl. with end cut
Tariff No. 82077038
102 EEC 116103A ct rotary bit set Alu 10 pcs in steel case
Tariff No. 82077038
103 EEC 109009 Screw hole punchset with Hydraulic punch
Tariff No. 82073010
104 EEC 109201 Hydraulic Hand - punch
Tariff No. 82073010
105 EEC 101026 Step drill Set HSS SP in steel case
Tariff No. 82075060
106 EEC 101026F Step drill Set TiALN SP in steel case
Tariff No. 82075060
107 EEC 101050-5 Step drill  HSS SP Size No. 05 4-12 mm
Tariff No. 82075060
108 EEC 101050-9 Step drill  HSS SP Size No. 09. 4-12 mm
Tariff No. 82075060
109 EEC 101050-9F Step drill HSS SP Size No. 09. TIALN
Tariff No. 82075060
110 EEC 101052E Step drill  HSS-E SP Size No. 2. 4-30 mm
Tariff No. 82075060
111 EEC 101052F Step drill HSS SP Size No. 2. TiAlN
Tariff No. 82075060
112 EEC 101326T Step drill Set HSS TIN in steel case
Tariff No. 82075060
113 EEC 101002 Tube and sheet drill HSS Size No. 2
Tariff No. 82075060
114 EEC 101002E Tube and sheet drill HSS-E Size 2. 4-20 mm
Tariff No. 82075060
115 EEC 101002F Tube and sheet drill Size No. 2. HSS-TiAlN
Tariff No. 82075060
116 EEC 101002T Tube and sheet drill Size No. 2. Titan Nitrid
Tariff No. 82075060
117 EEC 101201 Milling Bores HSS 6.0 mm
Tariff No. 82075060
118 EEC 101201F Milling Drill HSS TiAlN 6.0 mm
Tariff No. 82075060
119 CN 200120B Twist Drills redu. Shank  12.0 mm
Tariff No. 82075060
120 CN 200140B Twist Drills redu. Shank  14.0 mm
Tariff No. 82075060
121 CN 200160B Twist Drills redu. Shank  16.0 mm
Tariff No. 82075060
122 CN 200180B Twist Drills redu. Shank  18.0 mm
Tariff No. 82075060
123 CN 200200B Twist Drills redu. Shank  20.0 mm
Tariff No. 82075060
124 CN 200220B Twist Drills redu. Shank  22.0 mm
Tariff No. 82075060
125 CN 201105TX Twist Drills DIN 338 TERRAX 10.5 mm
Tariff No. 82075060
126 CN 201110 Twist Drills DIN 338 11.0 mm
Tariff No. 82075060
127 CN 201110B Twist Drills DIN 338 11.0 mm in QP
Tariff No. 82075060
128 CN 201110TX Twist Drills DIN 338 TERRAX 11.0 mm
Tariff No. 82075060
129 CN 201120 Twist Drills DIN 338 12.0 mm
Tariff No. 82075060
130 CN 201120B Twist Drills DIN 338 12.0 mm in QP
Tariff No. 82075060
131 CN 201120TX Twist Drills DIN 338 TERRAX 12.0 mm
Tariff No. 82075060
132 CN 201140 Twist Drills DIN 338 14.0 mm
Tariff No. 82075060
133 CN 201160 Twist Drills DIN 338 16.0 mm
Tariff No. 82075060
134 CN 201180 Twist Drills DIN 338 18.0 mm
Tariff No. 82075060
135 CN 201200 Twist Drills DIN 338 20.0 mm
Tariff No. 82075060
136 EEC 202020 Twist Drills DIN 1897
Tariff No. 82075060
137 EEC 202030 Twist Drills DIN 1897
Tariff No. 82075060
138 EEC 202030E Twist Drills DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
139 EEC 202040 Twist Drills DIN 1897
Tariff No. 82075060
140 EEC 202040E Twist Drills DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
141 EEC 202045E Twist Drills DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
142 EEC 202050E Twist Drills DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
143 EEC 202060 Twist Drills DIN 1897
Tariff No. 82075060
144 EEC 202060E Twist Drills DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
145 EEC 202065E Twist Drills DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
146 EEC 202070 Twist Drills DIN 1897
Tariff No. 82075060
147 EEC 202070E Twist Drills DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
148 EEC 202080 Twist Drills DIN 1897
Tariff No. 82075060
149 EEC 202080E Twist Drills DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
150 EEC 202090E Twist Drills DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
151 EEC 202100E Twist Drills 10.0 mm DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
152 EEC 202110E Twist Drills 11.0 mm DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
153 EEC 202120E Twist Drills 12.0 mm DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
154 EEC 202130E Twist Drills 13.0 mm DIN 1897 HSSCo
Tariff No. 82075060
155 CN 204120 Twist Drills DIN 345 12.0 mm
Tariff No. 82075060
156 CN 204160 Twist Drills DIN 345 16.0 mm
Tariff No. 82075060
157 CN 204160E Twist Drills DIN 345 16.0 mm HSSCo
Tariff No. 82075060
158 CN 204180 Twist Drills DIN 345 18.0 mm
Tariff No. 82075060
159 CN 204200T Twist Drills DIN 345 20.0 mm HSSCo TIN
Tariff No. 82075060
160 CN 204220 Twist Drills DIN 345 22.0 mm
Tariff No. 82075060
161 CN 204220E Twist Drills DIN 345 22.0 mm HSSCo
Tariff No. 82075060
162 CN 204220T Twist Drills DIN 345 22.0 mm HSSCo TIN
Tariff No. 82075060
163 CN 204240T Twist Drills DIN 345 24.0 mm HSSCo TIN
Tariff No. 82075060
164 CN 204260 Twist Drills DIN 345 26.0 mm
Tariff No. 82075060
165 CN 204260E Twist Drills DIN 345 26.0 mm HSSCo
Tariff No. 82075060
166 CN 204260T Twist Drills DIN 345 26.0 mm HSSCo TIN
Tariff No. 82075060
167 CN 204280 Twist Drills DIN 345 28.0 mm
Tariff No. 82075060
168 CN 204280E Twist Drills DIN 345 28.0 mm HSSCo
Tariff No. 82075060
169 CN 204280T Twist Drills DIN 345 28.0 mm HSSCo TIN
Tariff No. 82075060
170 CN 204300 Twist Drills DIN 345 30.0 mm
Tariff No. 82075060
171 CN 204300E Twist Drills DIN 345 30.0 mm HSSCo
Tariff No. 82075060
172 CN 204300T Twist Drills DIN 345 30.0 mm HSSCo TIN
Tariff No. 82075060
173 CN 204420 Twist Drills DIN 345 42.0 mm
Tariff No. 82075060
174 CN 205212 19 pcs. Twist Drill Set Dril-Box
Tariff No. 82075060
175 CN 205223 Twist drills rolled Set in bench stand
Tariff No. 82075060
176 CN 206010 Twist Drills DIN 338 3 pcs 1.0 mm
Tariff No. 82075060
177 CN 206020 Twist Drills DIN 338 3 pcs 2.0 mm
Tariff No. 82075060
178 CN 206030 Twist Drills DIN 338 3 pcs 3.0 mm 786606
Tariff No. 82075060
179 CN 206035 Twist Drills DIN 338 2 pcs 3.5 mm 786610
Tariff No. 82075060
180 CN 206045 Twist Drills DIN 338 2 pcs 4.5 mm 786620
Tariff No. 82075060
181 CN 206050 Twist Drills DIN 338 2 pcs 5.0 mm
Tariff No. 82075060
182 CN 206060 Twist Drills DIN 338 2 pcs 6.0 mm
Tariff No. 82075060
183 CN 206080 Twist Drills DIN 338 in Plastic 8.0 mm
Tariff No. 82075060
184 CN 206100 Twist Drills DIN 338 in Plastic 10.0 mm
Tariff No. 82075060
185 CN 206120 Twist Drills DIN 338 in Plastic 12.0 mm
Tariff No. 82075060
186 CN 206140 Twist Drills DIN 338 in Plastic 14.0 mm
Tariff No. 82075060
187 CN 206160 Twist Drills DIN 338 in Plastic 16.0 mm
Tariff No. 82075060
188 EEC101021 Cutting Paste 50 g with RUKO inprint
Tariff No. 34039900
Lief.nr. VL052858:vom 15.12.11 A919834/PO3
191 CN 201003 Twist Drills DIN 338 0.3 mm
Tariff No. 82075060
192 CN 201004 Twist Drills DIN 338 0.4 mm
Tariff No. 82075060
193 CN 201009 Twist Drills DIN 338 0.9 mm
Tariff No. 82075060
194 CN 201010 Twist Drills DIN 338 1.0 mm
Tariff No. 82075060
195 CN 201011 Twist Drills DIN 338 1.1 mm
Tariff No. 82075060
196 CN 2010125 Twist Drills DIN 338 1.25 mm
Tariff No. 82075060
197 CN 201013 Twist Drills DIN 338 1.3 mm
Tariff No. 82075060
198 CN 201015 Twist Drills DIN 338 1.5 mm
Tariff No. 82075060
199 CN 201016 Twist Drills DIN 338 1.6 mm
Tariff No. 82075060
200 CN 201017 Twist Drills DIN 338 1.7 mm
Tariff No. 82075060
201 CN 2010175 Twist Drills DIN 338 1.75 mm
Tariff No. 82075060
202 CN 201020 Twist Drills DIN 338 2.0 mm
Tariff No. 82075060
203 CN 201022 Twist Drills DIN 338 2.2 mm
Tariff No. 82075060
204 CN 2010225 Twist Drills DIN 338 2.25 mm
Tariff No. 82075060
205 CN 201023 Twist Drills DIN 338 2.3 mm
Tariff No. 82075060
206 CN 201024 Twist Drills DIN 338 2.4 mm
Tariff No. 82075060
207 CN 201025 Twist Drills DIN 338 2.5 mm
Tariff No. 82075060
208 CN 201026 Twist Drills DIN 338 2.6 mm
Tariff No. 82075060
209 CN 201028 Twist Drills DIN 338 2.8 mm
Tariff No. 82075060
210 CN 201029 Twist Drills DIN 338 2.9 mm
Tariff No. 82075060
211 CN 201030 Twist Drills DIN 338 3.0 mm
Tariff No. 82075060
212 CN 2010325 Twist Drills DIN 338 3.25 mm
Tariff No. 82075060
213 CN 201033 Twist Drills DIN 338 3.3 mm
Tariff No. 82075060
214 CN 201034 Twist Drills DIN 338 3.4 mm
Tariff No. 82075060
215 CN 201036 Twist Drills DIN 338 3.6 mm
Tariff No. 82075060
216 CN 2010375 Twist Drills DIN 338 3.75 mm
Tariff No. 82075060
217 CN 201038 Twist Drills DIN 338 3.8 mm
Tariff No. 82075060
218 CN 201039 Twist Drills DIN 338 3.9 mm
Tariff No. 82075060
219 CN 201040 Twist Drills DIN 338 4.0 mm
Tariff No. 82075060
220 CN 201041 Twist Drills DIN 338 4.1 mm
Tariff No. 82075060
221 CN 201043 Twist Drills DIN 338 4.3 mm
Tariff No. 82075060
222 CN 201044 Twist Drills DIN 338 4.4 mm
Tariff No. 82075060
223 CN 201045 Twist Drills DIN 338 4.5 mm
Tariff No. 82075060
224 CN 201046 Twist Drills DIN 338 4.6 mm
Tariff No. 82075060
225 CN 201047 Twist Drills DIN 338 4.7 mm
Tariff No. 82075060
226 CN 2010475 Twist Drills DIN 338 4.75 mm
Tariff No. 82075060
227 CN 201049 Twist Drills DIN 338 4.9 mm
Tariff No. 82075060
228 CN 201050 Twist Drills DIN 338 5.0 mm
Tariff No. 82075060
229 CN 201051 Twist Drills DIN 338 5.1 mm
Tariff No. 82075060
230 CN 201052 Twist Drills DIN 338 5.2 mm
Tariff No. 82075060
231 CN 2010525 Twist Drills DIN 338 5.25 mm
Tariff No. 82075060
232 CN 201053 Twist Drills DIN 338 5.3 mm
Tariff No. 82075060
233 CN 201054 Twist Drills DIN 338 5.4 mm
Tariff No. 82075060
234 CN 201055 Twist Drills DIN 338 5.5 mm
Tariff No. 82075060
235 CN 201056 Twist Drills DIN 338 5.6 mm
Tariff No. 82075060
236 CN 201057 Twist Drills DIN 338 5.7 mm
Tariff No. 82075060
237 CN 2010575 Twist Drills DIN 338 5.75 mm
Tariff No. 82075060
238 CN 201058 Twist Drills DIN 338 5.8 mm
Tariff No. 82075060
239 CN 201059 Twist Drills DIN 338 5.9 mm
Tariff No. 82075060
240 CN 201060 Twist Drills DIN 338 6.0 mm
Tariff No. 82075060
241 CN 201062 Twist Drills DIN 338 6.2 mm
Tariff No. 82075060
242 CN 201063 Twist Drills DIN 338 6.3 mm
Tariff No. 82075060
243 CN 201065 Twist Drills DIN 338 6.5 mm
Tariff No. 82075060
244 CN 201066 Twist Drills DIN 338 6.6 mm
Tariff No. 82075060
245 CN 201067 Twist Drills DIN 338 6.7 mm
Tariff No. 82075060
246 CN 201069 Twist Drills DIN 338 6.9 mm
Tariff No. 82075060
247 CN 2010725 Twist Drills DIN 338 7.25 mm
Tariff No. 82075060
248 CN 201073 Twist Drills DIN 338 7.3 mm
Tariff No. 82075060
249 CN 201075 Twist Drills DIN 338 7.5 mm
Tariff No. 82075060
250 CN 2010775 Twist Drills DIN 338 7.75 mm
Tariff No. 82075060
251 CN 201078 Twist Drills DIN 338 7.8 mm
Tariff No. 82075060
252 CN 2010825 Twist Drills DIN 338 8.25 mm
Tariff No. 82075060
253 CN 201084 Twist Drills DIN 338 8.4 mm
Tariff No. 82075060
254 CN 201085 Twist Drills DIN 338 8.5 mm
Tariff No. 82075060
255 CN 201086 Twist Drills DIN 338 8.6 mm
Tariff No. 82075060
256 CN 2010875 Twist Drills DIN 338 8.75 mm
Tariff No. 82075060
257 CN 2010925 Twist Drills DIN 338 9.25 mm
Tariff No. 82075060
258 CN 201095 Twist Drills DIN 338 9.5 mm
Tariff No. 82075060
259 CN 2010975 Twist Drills DIN 338 9.75 mm
Tariff No. 82075060
260 CN 201100 Twist Drills DIN 338 10.0 mm
Tariff No. 82075060
261 CN 201103 Twist Drills DIN 338 10.3 mm
Tariff No. 82075060
262 CN 201104 Twist Drills DIN 338 10.4 mm
Tariff No. 82075060
263 CN 201108 Twist Drills DIN 338 10.8 mm
Tariff No. 82075060
264 CN 201112 Twist Drills DIN 338 11.2 mm
Tariff No. 82075060
265 CN 201118 Twist Drills DIN 338 11.8 mm
Tariff No. 82075060
266 CN 201119 Twist Drills DIN 338 11.9 mm
Tariff No. 82075060
267 CN 201120 Twist Drills DIN 338 12.0 mm
Tariff No. 82075060
268 CN 201124 Twist Drills DIN 338 12.4 mm
Tariff No. 82075060
269 CN 201125 Twist Drills DIN 338 12.5 mm
Tariff No. 82075060
270 CN 201126 Twist Drills DIN 338 12.6 mm
Tariff No. 82075060
271 CN 201127 Twist Drills DIN 338 12.7 mm
Tariff No. 82075060
272 CN 201128 Twist Drills DIN 338 12.8 mm
Tariff No. 82075060
273 CN 201129 Twist Drills DIN 338 12.9 mm
Tariff No. 82075060
274 CN 201135 Twist Drills DIN 338 13.5 mm
Tariff No. 82075060
275 CN 201140 Twist Drills DIN 338 14.0 mm
Tariff No. 82075060
276 CN 201150 Twist Drills DIN 338 15.0 mm
Tariff No. 82075060
277 CN 201155 Twist Drills DIN 338 15.5 mm
Tariff No. 82075060
278 CN 201160 Twist Drills DIN 338 16.0 mm
Tariff No. 82075060
279 CN 201165 Twist Drills DIN 338 16.5 mm
Tariff No. 82075060
280 CN 201170 Twist Drills DIN 338 17.0 mm
Tariff No. 82075060
281 CN 201175 Twist Drills DIN 338 17.5 mm
Tariff No. 82075060
282 CN 201180 Twist Drills DIN 338 18.0 mm
Tariff No. 82075060
283 CN 201185 Twist Drills DIN 338 18.5 mm
Tariff No. 82075060
284 CN 201190 Twist Drills DIN 338 19.0 mm
Tariff No. 82075060
285 CN 201195 Twist Drills DIN 338 19.5 mm
Tariff No. 82075060
286 CN 201200 Twist Drills DIN 338 20.0 mm
Tariff No. 82075060
287 CN 204100 Twist Drills DIN 345 10.0 mm
Tariff No. 82075060
288 CN 204140 Twist Drills DIN 345 14.0 mm
Tariff No. 82075060
289 CN 204150 Twist Drills DIN 345 15.0 mm
Tariff No. 82075060
290 CN 204160 Twist Drills DIN 345 16.0 mm
Tariff No. 82075060
291 CN 204170 Twist Drills DIN 345 17.0 mm
Tariff No. 82075060
292 CN 204180 Twist Drills DIN 345 18.0 mm
Tariff No. 82075060
293 CN 204190 Twist Drills DIN 345 19.0 mm
Tariff No. 82075060
294 CN 204210 Twist Drills DIN 345 21.0 mm
Tariff No. 82075060
295 CN 204220 Twist Drills DIN 345 22.0 mm
Tariff No. 82075060
296 CN 204230 Twist Drills DIN 345 23.0 mm
Tariff No. 82075060
297 CN 204250 Twist Drills DIN 345 25.0 mm
Tariff No. 82075060
298 CN 204260 Twist Drills DIN 345 26.0 mm
Tariff No. 82075060
299 CN 204270 Twist drills DIN 345 27.0 mm
Tariff No. 82075060
300 CN 204280 Twist Drills DIN 345 28.0 mm
Tariff No. 82075060
301 CN 204290 Twist Drills DIN 345 29.0 mm
Tariff No. 82075060
302 CN 205212 19 pcs. Twist Drill Set Dril-Box
Tariff No. 82075060
303 CN 205213 25 pcs. Twist Drill Set Dril-Box
Tariff No. 82075060
304 CN 205218 Twist Drill Set 41 pcs. in Metall Case
Tariff No. 82075060
305 CN 205223 Twist drills rolled Set in bench stand
Tariff No. 82075060