muikhoanso1@gmail.com


Hotline: 09.745.945.18

Email: muikhoanso1@gmail.com


Mũi Khoan bước

Dụng cụ cắt và các chi tiết vật liệu nền khác đã được hưởng lợi lớn từ sự tiến bộ khoa học kỹ thuật trong những thập kỷ gần đây. Công nghệ lớp phủ mỏng khi được áp dụng đúng cách sẽ tăng tuổi bền

Dao phay ngón

Theo truyền thống, cắt gọt kim loại tức là cắt gọt hợp kim thép và gang. Tuy nhiên, trong hoạt động sản xuất tại các nhà máy hiện nay, chúng ta phải đối mặt với các nguyên liệu khác như thếp không gỉ, hợp kim chịu nhiệt có chứa sắt hoặc không chứa sắt (ví dụ: titanium) và siêu hợp kim. Những vật liệu này rất khác biệt so với hợp kim thép truyền thống và có thể thực sự đúng nghĩa là “khó gia công”. .

Mũi khoan Từ

Lựa chọn máy và dụng cụ cắt gọt Công nghệ cắt gọt đã có bước phát triển nhanh chóng, với sự trợ giúp của máy tính, máy công cụ ngày càng cho năng suất cao và đảm bảo độ chính xác khi gia công.

Lưỡi gia công bề mặt

Hiện các nhà kinh doanh trong lĩnh vực gia công kim loại khi muốn đầu tư trang thiết bị mới sẽ gặp khó khăn khi lựa chọn máy và dụng cụ vì phải đứng trước một thị trường vô cùng đa dạng về chủng loại và giá thành..

Mũi khoan

Công nghệ lớp phủ mỏng khi được áp dụng đúng cách sẽ tăng tuổi bền của dụng cụ và thay đổi một phần đặc điểm và chức năng của dụng cụ.

Mũi khoan chuyên nghiệp

http://www.muikhoan.com/2011/11/lua-chon-may-va-cong-cu-cat.html.

Lưỡi cắt

Khả năng có thể gia công được chỉ ra mức độ dễ dàng mà một vật liệu có thể được gia công với chi phí thấp. Mức độ đánh giá này là một tỷ lệ trung bình so với một vật liệu quy chiếu.

Hiển thị các bài đăng có nhãn Mũi khoan thép. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Mũi khoan thép. Hiển thị tất cả bài đăng

Mũi khoan xoắn| Mũi khoan sắt





Mũi khoan sắt vật liệu HSS - G được làm bằng thép có cường độ chịu cứng rất cao, khả năng chống mòn cao, mũi khoan HSS G có bề mặt đặc biệt cứng, các phoi khoan dễ dàng thoát ra ngoài theo các đường rãnh, mũi khoan săt HSSG phù hợp cho độ sâu khoan nhỏ hơn gấp 3 lần đường kính.
Công dụng: Dùng cho các loại vật liệu như thép thường, thép hợp kim và phi kim ( độ cứng lên tới 900 N/mm), bạc Nike, thép đúc, nhôm, đồng, đồng thau.
Mũi khoan HSS Co5 ground  bề mặt màu vàng nâu
Cũng giống như loại mũi khoan  HSS – G, mũi khoan HSS Co 5 Ground có phủ lớp hợp kim Coban làm tăng khả năng chịu nhiệt
Công dụng: Mũi khoan HSSCo5 Ground dùng cho các loại vật liệu thép phi kim, thép hợp kim ( có độ cứng lên tới 1200N/mm2, các loại thép chống ăn mòn, Inox, chống ăn mòn axit, thép đúc, nhôm, hợp kim nhôm, đồng, đồng thau.
Mũi khoan HSS - TIN ground bề mặt phủ lớp vật liệu TIN
Mũi khoan HSS - TIN Ground cũng giống như mũi khoan HSS – G được phủ thêm lớp TIN làm tăng khả năng chịu cứng của bề mặt xấp xỉ 2300 HV, và khả năng chịu nhiệt là 6000C.
Công dụng: Mũi khoan HSS - TIN ground dùng cho các loại vật liệu thép phi kim, thép hợp kim ( có độ cứng lên tới 1200N/mm2 ), thép hợp kim có hàm lượng Crom cao, các loại thép không gỉ, thép chống ăn mòn, Titan, hợp kim Titan, thép đúc, nhôm, hợp kim nhôm, đồng, đồng thau.
Mũi khoan bề mặt được phủ một lớp TiAIN
Mũi khoan cũng giống như loại mũi khoan HSS – G được phủ thêm lớp nhôm Titan, lớp phủ TiAIN làm tăng khả năng chống chịu độ cứng do mặt lên tới xấp xỉ 3000HV, và tăng khả năng chịu nhiệt lên tới 9000C.
Công dụng: Mũi khoan HSS - TiAN ground dùng cho các loại vật liệu thép phi kim, hợp kim độ dày lên tới 1200N/mm2 ), thép hợp kim có hàm lượng Crom cao như thép không gỉ, thép chống ăn mòn, thép chống ăn mòn axit, thép Titan, hợp kim Titan, thép đúc, nhôm, hợp kim nhôm, đồng, đồng thau.
Mũi khoan xoắn hiệu suất cao phù hợp cho vật liệu khoan thông thường
Mũi khoan có dạng xoắn ốc, góc xoắn: 20 – 300 , cắt về phía phải
Đựng trong hộp nhựa
- Mũi khoan HSS - R dạng xoắn ốc
- Bề mặt màu đen
Mũi khoan xoắn HSS Rolled hiệu suất cao, được là bằng thép có khả năng chịu cứng cao, dẻo rất phù hợp cho làm kết cấu
Công dụng: Mũi khoan sắt HSS - R dùng cho các loại vật liệu thông thường: thép hợp kim, phi kim ( độ cứng lên tới 900N/mm2 ), thép Cacbon thông thường, bạc Nike, hợp kim nhôm.
2.2. HSS – G
Mũi khoan HSS - G bề mặt có màu sáng
Mũi khoan HSS - G được làm bằng loại vật liệu có khả năng chịu cứng cao
Công dụng: Mũi khoan HSS - G dùng cho các loại vật liệu như: thép hợp kim, phi kim ( độ cứng lên tới 900N/mm2 ), nhôm dồng, hợp kim nhôm, tốt hơn loại HSS Rolled
Mũi khoan HSS cn 5 ground giống loại HSS – G được phủ thêm lớp Coban, làm tăng khả năng chịu nhiệt
Công dụng: Mũi khoan HSS Co5 ground dùng cho các loại vật liệu như hợp kim, phi kim kim ( độ cứng lên tới 1100N/mm2 ), thép làm việc trong môi trường nóng và lạnh, thép chống ăn mòn.
Mũi khoan HSS - G bề mặt màu sáng
Mũi khoan này có khả năng chịu được độ cứng cao, khoan được cho tất cả các loại vật liệu thông thường
Công dụng: Dùng cho các loại thép hợp kim, phi kim, thép đúc ( có độ cứng lên tới 900N/mm2 ), đồng, nhôm, bạc Niken.
Mũi khoan HSS Co 5 ground bề mặt sáng, có khả năng chống chịu độ cứng rất cao, được làm bằng thép hợp kim Coban, có khả năng chịu nhiệt cao, phù hợp cho các loại vật liệu cứng khó khoan nhất
Công dụng: Mũi khoan HSS Co5 ground sử dụng cho các loại vật liệu như thép thường, hợp kim đúc, phi kim có độ cứng lớn hơn 900N/mm2 , Crom có  hàm lượng hợp kim cao như thép không gỉ, thép chống ăn mòn axit.
Mũi khoan Co 5 TIN ground bề mặt được phủ TIN
Mũi khoan HSS Co TIN ground Cũng giống như HSS Co 5 ground được phủ thêm lớp Titan làm tăng khả năng chịu độ cứng của bề mặt lên tới 2300HV, và khả năng chịu nhiệt là 6000C. Phù hợp khoan các loại vật liệu cứng, khó khoan nhất.
Công dụng: Dùng cho thép thường, thép hợp kim, phi kim, có độ cứng lên tới 1200 N/mm2 , các loại thép có hàm lượng Crom cao như thép không gỉ, thép chống ăn mòn axit.
Mũi khoan Din 1897 chuôi ngắn lý tưởng nhất là dùng cho việc lắp ráp các vật liệu mỏng như thép tấm, thép phẳng, théo Inox
Sử dụng cho tất cả các loại máy khoan tay.
Mũi khoan Din 1897 bề mặt màu đen
Dạng ngắn, khoan đạt tiêu chuẩn ổn định, được làm bằng thép có khả năng chịu độ cứng cao.
Công dụng: Mũi khoan Din 1897 dùng cho các loại thép đúc, thép hợp kim, phi kim, có độ cứng lên tới 900N/mm2 , bạc Niken, họp kim nhôm, bạc…
Mũi khoan Din 1897 chuôi ngắn được phủ thêm lớp Coban làm tăng khả năng chịu nhiệt cao hơn.
Công dụng: Mũi khoa Din 1897 dùng cho các loại vật liệu như thép thường, hợp kim, thép đúc có độ cứng lên tới 1100N/mm2 , thép có hàm lượng Crom cao như thép không gỉ, và thép chống ăn mòn axit

Xem chi tiết: http://www.muikhoan.com/2011/11/stwist-drills-mui-khoan-xoan.html

Mũi Doa, mũi mài hợp kim - Ruko Germany



1. Mũi Doa, mũi mài hợp kim  vật liệu Alu (aluminium)
-  Mũi Doa, mũi mài hợp kim được làm bằng hợp kim Vonphram cường độ cao, lưỡi thẳng
Mũi Doa, mũi mài hợp kim được dùng cho Kim loại màu, nhôm, đồng thau, đồng, nhựa, kẽm
- Công dụng: Mũi Doa, mũi mài hợp kim dùng để cắt cạnh và xử lý bề mặt
2. Mũi Doa, mũi mài hợp kim vật liệu TC (Tungsten carbide)
Mũi Doa, mũi mài hợp kim được làm bằng hợp kim Vonphram, lưỡi chéo
Mũi Doa, mũi mài hợp kim loại lưỡi chéo này có khả năng cắt tốt hơn so với loại lưỡi thông thường, đặc biệt hiệu quả đối với vật liệu khó cắt.
Mũi Doa, mũi mài hợp kim dùng  cho: thép hợp kim cường độ cao thép chống ăn mòn axit, thép chịu nhiệt, nhựa…
- Công dụng: Mũi Doa, mũi mài hợp kim dùng để cắt góc, hàn liền, xử lý bề mặt.
3. Mũi Doa, mũi mài hợp kim loại TiEN (Tungsten carbide phủ Titanium carbon nitride coating)
- Cũng giống như Mũi Doa, mũi mài hợp kim TC được phủ thêm lớp Nito – Cacbon – Titan. Lớp phủ TiEN làm tăng khả năng chịu độ cứng cho bề mặt xấp xỉ lên tới 3000HV, và có khả năng chịu nhiệt lên tới 4000 C
- Dùng cho thép có hàm lượng hợp kim cao, thép chống ăn mòn, thép chống axit, thép chịu nhiệt, nhựa.
- Công dụng: Mũi Doa, mũi mài hợp kim dùng để cắt cạnh, hàn liền, xử lý bề mặt.


Xem chi tiết: http://www.muikhoan.com/2011/11/rotary-burrs-luoi-ra-cong-be-mat.html

Mũi khoét lỗ răng cưa

Dao phay ngón


Thông tin sản phẩm
Là dao phay trụ đứng hiệu suất cao hạt mịn nhất của RUKO, được mạ chống mòn TiAIN cùng lúc đem lại bền chắc tối đa và khả năng chịu nhiệt cao khi cắt.
Lớp mạ TiAIN tăng độ cứng của bề mặt lên tới 3000 HV và khả năng chịu nhiệt của bề mặt độ lên tới 9000
So với dao phay trụ đứng HSS, tốc độ cắt cao gấp 2-4 lần, nhưng quá trình cắt êm hơn và bề mặt thành phẩm đảm bảo hơn.
Năng suất tăng lên rõ rệt nhờ tuổi thọ cao hơn và tốc độ cắt nhanh hơn của lưỡi cắt dạng dao phay các-bua vôn-phram đặc vạn năng.
Công năng sản phẩm
Thích hợp để phay hoặc khoan thép, thép đúc lên tới 1200 N/mm2, gang xám đúc, thép tôi, gang đúc mỏng. thép CrNi, đồng thanh, đồng thau, đồng nguyên chất, nhôm với hàm lượng si-lic-đi-ô-xít cao và plastic mài mòn.
Lớp mạ TiAIN tăng độ bền và khả năng cắt thêm 50%
DIN 6535 HA = trục hình trụ không khe
DIN 6536 HB = trục hình trụ có khe
Chuôi theo DIN 6535 HA
DIN6528 = chỉ trong Æ 5.0 mm.
Kiểu chuôi: kiểu dài có khe, kiểu dài không khe
1. Dao phay các- bua vôn-phram đặc, 2 khe cột, ngắn, không khe
2. Dao phay trụ đứng cacs-bua vôn-phram đặc, 3 khe cột, ngắn, ko  khe
3. Dao phay trụ đứng vôn-phram đặc, 4 khe cột, ngắn, ko khe
4. Dao phay trụ đứng các-bua vôn-phram đặc, 2 khe cột, dài, có khe
5. Dao phay trụ đứng các-bua vôn-phram đặc, 3 khe cột, dài, có khe
6. Dao phay trụ đứng các-bua vôn-phram đặc, 4 khe cột, dài, có khe
7. Dao phay trụ đứng các-bua vôn-phram đặc vạn năng loại mạ NiAIN, DIN 6527 K 2 lưỡi cắt, kiểu ngắn có/không có khe
Lưỡi cắt dạng dao phay vạn năng bền chắc, có khe lớn  phoi thoát ra tối ưu. Với phay trục hoặc phay rãnh.
Phần chuôi: ngắn, có/ko có khe
Góc xoắn ốc: 300
Số lưỡi cắt: 2
Bề mặt: mạ TiAIN, MIcrograin TC
Đường kính lưỡi: f5 ÷ f20 mm
Tổng chiều dài lưỡi: 54mm ÷ 92 mm
Chiều dài lưỡi: 6mm ÷ 20mm
Cắt về bên phải
Đơn vị  đóng gói: hộp plastic đơn
8. Dao phay trụ đứng các-bua vôn-phram đặc vạn năng loại mạ N TiAIN, DIN 6527 L/6528, 3 lưỡi cắt, kiểu dài có/ko có khe
9. Dao phay trụ đứng các-bua vôn-phram đặc vạn năng loại mạ N TiAIN, DIN 6527 L/6528, 3 lưỡi cắt, kiểu dài có/ko có khe
Dao phay trụ đứng vạn năng, với rãnh rộng đảm bảo thoát phôi tối ưu. Thích hợp với nước ngâm. Với phay phần cuối và phay rãnh với chiều sâu cắt lớn hơn.
Phần đuôi: ngắng, có/ko có khe
Góc xoắn ốc: 300
Số lưỡi cắt: 3
Bề mặt: mạ TiAIN, MIcrograin TC
Đường kính lưỡi: f5 ÷ f20 mm
Tổng chiều dài lưỡi: 50mm ÷ 104 mm
Chiều dài lưỡi: 10mm ÷ 32mm
Cắt về bên phải
Đơn vị  đóng gói: hộp plastic đơn
10. Dao phay trụ đứng các-bua vôn-phram đặc vạn năng loại mạ N TiAIN, DIN 6527 K/6528, 3 lưỡi cắt, kiểu dài có/ko có khe
Bền chắc và êm hơn với tỉ lệ phoi thoát cao hơn so với loại 2 khe. Thích hợp với nước ngâm. Với phát phần cuối và phát khe.
Phần đuôi: ngắng, có/ko có khe
Góc xoắn ốc: 300
Số lưỡi cắt: 3
Bề mặt: mạ TiAIN, MIcrograin TC
Đường kính lưỡi: f5 ÷ f20 mm
Tổng chiều dài lưỡi: 50mm ÷ 104 mm
Chiều dài lưỡi: 10mm ÷ 32mm
Cắt về bên phải
Đơn vị  đóng gói: hộp plastic đơn
11. Dao phay trụ đứng các-bua vôn-phram đặc vạn năng loại mạ N TiAIN, DIN 6527 L/6528, 3 lưỡi cắt, kiểu dài có/ko có khe
Êm hơn với tỷ lệ phoi thoát vượt trội so với loại 2 khe. Thích hợp với nước ngâm. Với phát phần cuối và phát khe.
Phần đuôi: ngắng, có/ko có khe
Góc xoắn ốc: 300
Số lưỡi cắt: 3
Bề mặt: mạ TiAIN, MIcrograin TC
Đường kính lưỡi: f5 ÷ f20 mm
Tổng chiều dài lưỡi: 50mm ÷ 104 mm
Chiều dài lưỡi: 10mm ÷ 32mm
Cắt về bên phải
Đơn vị  đóng gói: hộp plastic đơn
12. Dao phay trụ đứng các-bua vôn-phram đặc vạn năng loại mạ N TiAIN, DIN 6527 K/6528, 4 lưỡi cắt, kiểu dài có/ko có khe
Bền chắc và êm hơn với tỉ lệ phoi thoát vượt trội so với loại 2 khe. Thích hợp với nước ngâm. Với phát phần cuối và phát khe.
Phần đuôi: ngắn, có/ko có khe
Góc xoắn ốc: 300
Số lưỡi cắt: 4
Bề mặt: mạ TiAIN, MIcrograin TC
Đường kính lưỡi: f5 ÷ f20 mm
Tổng chiều dài lưỡi: 54 mm ÷ 92 mm
Chiều dài lưỡi: 10mm ÷ 32mm
Cắt về bên phải
Đơn vị  đóng gói: hộp plastic đơn
13. Dao phay trụ đứng các-bua vôn-phram đặc vạn năng loại mạ N TiAIN, DIN 6527 K/6528, 4 lưỡi cắt, kiểu dài có/ko có khe
Rất êm với tỉ lệ phoi thoát vượt trội so với loại 2 khe. Thích hợp với nước ngâm. Với phát phần cuối và phát khe.
Phần đuôi: dài, có/ko có khe
Góc xoắn ốc: 300
Số lưỡi cắt: 4
Bề mặt: mạ TiAIN, MIcrograin TC
Đường kính lưỡi: f5 ÷ f20 mm
Tổng chiều dài lưỡi: 50mm ÷ 104 mm
Chiều dài lưỡi: 10mm ÷ 32mm
Cắt về bên phải
Đơn vị  đóng gói: hộp plastic đơn


Xem chi tiết: http://www.muikhoan.com/2011/11/end-mill-cutter-dao-phay-ngon.html

Bộ mũi Taro ren


Bộ Taro tay gồm 22 chiếc theo tiêu chuẩn DIN 352, mỗi loại gồm 3 chiếc cho M3 – M4 – M5 – M6 – M8 – M10 – M12 và 1 chiếc tay vặn theo tiêu chuẩn DIN 1815 kích cỡ 11/2.
Loại Taro ren gồm 37 chiếc, mỗi bộ gồm:
* 3 chiếc theo tiêu chuẩn 352 cho M3 – M4 – M5 – M6 – M8 – M10 – M12
* 7 chiếc theo tiêu chuẩn DIN 22568
* 7 chiếc mũi khoan xoắn theo tiêu chuẩn 338 cho M3 – M4 – M5 – M6 – M8 – M10 – M12
* 5 chiếc tay Taro ren ngoài tiêu chuẩn 225 với các kích cỡ: 20.0 x 5.0 mm; 20.2 x 7.0 mm; 25.0 x 9.0 mm; 30.0 x 11.0 mm; 38.0 x 14.0 mm.
* 2 chiếc tay taro ren trong cỡ 1 & cỡ 2 theo tiêu chuẩn DIN 1814
* 1 tovit
* 1 dụng cụ đo bước ren
Mỗi bộ taro gồm:
* 3 chiếc taro tay theo tiêu chuẩn 352 cho M3 – M4 -  M5 -  M6 – M8 – M10 – M12 – M14 – M16 – M18 – M20
* 11 chiếc taro ngoài cho tiêu chuẩn DIN EN 22568 cho M3 – M4 -  M5 -  M6 – M8 – M10 – M12 – M14 – M16 – M18 – M20
* 6 chiếc tay taro ren ngoài theo tiêu chuẩn 225 có kích thước: 20.0 x 5mm; 20.2 x 7.0 mm; 25.0 x 9.0 mm; 30.0 x 11.0 mm; 38.0 x 14.0 mm; 45.0 x 18.0 mm.
* 2 taro ren trong cỡ 1 & cỡ 2  theo tiêu chuẩn DIN 1814
* 1 tovit
* 1 dụng cụ đo bước ren
Bộ taro ren gồm 28 chiếc đựng trong hộp gỗ  mã 245074, mỗi bộ gồm:
* 2 chiếc mũi taro tay loại G theo tiêu chuẩn DIN 5157
* 7 taro ngoài loại G theo tiêu chuẩn DIN 24331 với các kích cỡ 1/8 – 1/4 – 3/8 – 1/2 – 5/8 – 3/4 – 1’’
* 5 tay taro ngoài theo tiêu chuẩn DIN 225 với kích cỡ 30.0 x 11.0 mm; 38.0 x 10.0 mm; 45.0 x 14.0 mm; 55.0 x 16.0 mm; 65.0 x 18.0 mm.
* 2 taro ren tay cỡ 3 & cỡ 5 theo tiêu chuẩn DIN 1841
Mỗi bộ taro gồm:
* 3 chiếc theo tiêu chuẩn 352 loại M3 – M4 – M5 – M6 – M8 – M10 – M12
* 7 mũi khoan xoắn tiêu chuẩn 338 loại N Φ2.5 – 3.3 – 4.2 – 5.0 – 6.8 – 10.2 m
* 7 taro ngoài loại M theo tiêu chuẩn DIN 22568 cho kích cỡ: M3 – M4 – M5 – M6 – M8 – M10 – M12
* 5 tay taro ngoài theo tiêu chuẩn DIN 225 cho kích cỡ 20.0 x 5.0 mm; 20.0 x 7.0 mm; 25.0 x 9.0 mm; 30.0 x 11.0 mm; 38.0 x 14.0 mm.
* 2 tay taro trong cỡ 1 & cỡ 2 theo tiêu chuẩn DIN1814
* 1 tovit
*1 dụng cụ đo bước ren

Mũi khoan bước



Mũi khoan bước được làm bằng vật liệu HSS, HSS Co 5, HSS – TIN, HSS – TiAIN, CBN ground. Bề mặt Mũi khoan bước có dạng xoắn ốc và chia bước
Điểm cắt của mũi khoan bước theo tiêu chuẩn DIN 1412C
Điểm chia bước của Mũi khoan bước: 1180          
Dung sai của Mũi khoan bước : Theo tiêu chuẩn cho phép
Mũi khoan bước bề mặt: màu sáng, Nito – Titan / phủ TiAIN, cắt về phía phải
1. Mũi khoan bước CBN dạng  xoắn ốc, đảm bảo cắt mịn, hiệu suất rất cao, đặc biệt khi cắt các phoi được thoát qua rãnh ra ngoài một cách dễ dàng.
- Vật liệu HSS: Mũi khoan bước được làm bằng vật liệu HSS có khả năng chịu được độ cứng cao, phù hợp cho thép thông thường, thép đúc, kim loại mềm, kim loại sáng.
2. HSS - TIN
Mũi khoan bước vật liệu HSS TIN cũng giống như HSS được phủ thêm Nito – Titan làm tăng độ cứng bề mặt lên xấp xỉ 2300HV, phù hợp cho thép thường, thép đúc, kim loại màu, kim loại sáng.
3. Vật liệu HSS TiAIN
Mũi khoan bước vật liêun HSS TiAN giống như HSS phủ thêm lớp Nito – Nhôm – Titan phù hợp cho phần hoàn thiện vì độ cứng bề mặt xấp xỉ 3000HV, phù hợp cho thép, thép đúc, hợp kim màu, thép trắng.
4. HSS Co 5 cho thép không gỉ
Mũi khoan bước vật liệu HSS Co5 giống như vật liệu HSS được phủ lớp hợp kim Coban, lý tưởng cho thép Crom hàm lượng cao, thép không gỉ, thép chống ăn mòn axit.



Mũi khoan xoắn